Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "giới nghệ sĩ" (1)
giới nghệ sĩ

Tiếng Anh
Danh từshowbiz, the world of entertainment
Cô ấy làm việc trong giới nghệ sĩ.
She works in the entertainment industry.
Từ liên quan "giới nghệ sĩ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "giới nghệ sĩ" (1)
Cô ấy làm việc trong giới nghệ sĩ.
She works in the entertainment industry.
